Thông tin bệnh viện

Cập nhật chi phí sinh tại bệnh viện phụ sản Mekong 2018

Bảng giá sanh thường, sinh mổ, phòng VIP, giá khám thai định kỳ, siêu âm, xét nghiệm, dịch vụ hẹn giờ tại bệnh viện MeKong Hoàng Văn Thụ Tận Bình đầy đủ nhất, mới nhất 2018.

Loading...

Bệnh viện Phụ sản MêKông ở đâu?

  • Bệnh viện Phụ sản Mê Kông nằm tại số 243-243A-243B đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
  • ĐT: (84-8) 38 442 986 – (84-8) 38 442 988
  • Ngoài ra các mẹ cũng có thể liên hẹ tới số hỗ trợ hotline của bệnh viện theo đầu số: 19006113
  • Website: mekonghospital.vn

Lịch khám chữa bệnh của bệnh viện Phụ sản Mê Kông

Giờ làm việc của bệnh viện được quy định như sau

  • Khám thường: Từ thứ 2 đến chủ nhật: từ 7h – 11h và 12h30 – 16h
  • Khám bệnh ngoài giờ:  Từ thứ 2 đến thứ 7: từ 17h – 20h
  • Khám VIP: Từ thứ 2 đến thứ 7: từ 8h – 11h và 14h – 16h

Chi phí sinh tai bệnh viện Mekong

  • Sinh thường nằm phòng VIP1 thì giá là 8.500.000 – 9.000.000 (chưa bao gồm gây tê màng cứng và may thẩm mỹ tầng sinh môn, mỗi dịch vụ phát sinh này cộng thêm 2.000.000 VND)
  • Sinh thường nằm phòng VIP 2 thì giá là 9.700.000 – 10.000.000 VND (chưa bao gồm 2 dịch vụ trên)
  • Sinh mổ nằm phòng VIP 1 thì chi phí sinh là 16.000.000 – 17.000.000 VND
  • Sinh mổ nằm phòng VIP 2 thì chi phí là 18.000.000 – 19.000.000 VND

Giá phòng tại bệnh viện Mekong

  • Phòng Vip loại 2 giường có phòng khách: 2.000.000 VND
  • Phòng Vip loại 2 giường: 1.500.000 – 1.600.000 VND
  • Phòng Vip loại 1 giường: 1.100.000 – 1.300.000 VND
  • Phòng lớn loại 2 giường: 900.000 VND
  • Phòng thường loại 2 giường: 600.000 VND
  • Phòng thường loại 3 giường: 400.000 VND

benh-vien-phu-san-mekong

Ngoài ra, kể từ tháng 7/2011, bệnh viện Phụ sản Mê Kông đã triển khai hệ thống đặt lịch khám trực tuyến trên www.datlichkham.com.

Bảng giá dịch vụ đặt hệ khám online của bệnh viện Mekong

I KHÁM BỆNH: Giá tiền
1 Khám Sản, Phụ Khoa
 + Trong giờ hành chính 150,000
 + Ngoài giờ hành chính, ngày chủ nhật 200,000
2 Khám Sản, Phụ Khoa (VIP) 500,000
3 Khám Nhi
 + Trong giờ hành chính 120,000
 + Ngoài giờ hành chính, ngày chủ nhật 150,000
4 Khám Nhũ 180,000
5 Khám Nội khoa (tại PK) 120,000
Khám Nội khoa (tại giường) 150,000
6 Khám Cấp cứu, khám nhập viện 250,000
7 Khám Vô sinh 200,000
8 Khám sàn chậu 150,000
9 Khám đánh giá chức năng sàn chậu 200,000
10 Khám yêu cầu bác sĩ không có lịch khám
+ Khám thường 200,000
+ Khám VIP 500,000
11 Khám yêu cầu (tư vấn dinh dưỡng người lớn) 200,000
12 Khám yêu cầu (tư vấn tiêm ngừa người lớn) 200,000
13 Khám yêu cầu (tư vấn tiền hôn nhân) 400,000
14 Khám yêu cầu (tư vấn tiền mãn kinh) 400,000
15 Khám yêu cầu (tư vấn tiền mang thai) 400,000
16 Khám yêu cầu (tư vấn tiền sản) 400,000
17 Khám và tư vấn dinh dưỡng (nhi) 150,000
18 Khám + sàng lọc sức khỏe trước khi tiêm nhắc lại 80,000
II CẬN LÂM SÀNG:
1 Siêu âm sản, phụ khoa (Trắng đen) 180,000
2 Siêu âm sản, phụ khoa (Doppler) 250,000
3 Siêu âm đo độ mờ da gáy 230,000
4 Siêu âm 3D 350,000
5 Siêu âm 4D hình thái học thai nhi 400,000
6 Siêu âm Nhũ 230,000
7 Pap mear 160,000
8 Paps brush 210,000
9 Pap Liqui – Prep 400,000
10 Pap’s Thinprep 600,000
11 Soi cổ tử cung 350,000
12 FNA 350,000
13 Soi tươi, soi nhuộm 110,000
14 X quang phổi ngực ( trẻ em ) 120,000
15 X quang phổi ngực (người lớn) 140,000
16 X quang bụng 120,000
17 Kích quang chậu 400,000
18 HSG 700,000
19 Đo điện tim   80,000
III ĐIỀU TRỊ:
1 Chấm dứt thai lưu bằng thuốc 1,100,000
2 Phá thai nội khoa 1,700,000
3 Đặt que cấy Implanon 3,200,000
4 Nạo sinh thiết từng phần ( tê) 1,200,000
5 Nạo sinh thiết từng phần (mê) 1,500,000
6 Bấm sinh thiết 350,000
7 Đốt điện cổ tử cung 350,000
8 Đặt vòng dây 460,000
9 Lấy vòng dây 230,000
10 Lấy vòng khó (vòng mất dây – vòng kín) (tê) 1,800,000
11 Lấy vòng khó (vòng mất dây, vòng kín) (mê) 2,100,000
12 Nạo –  hút thai (tê) 1,200,000
13 Nạo – hút thai (mê) 1,500,000
14 Rạch Kyst Bartholin (Tê) 1,400,000
15 Rạch Kyst Bartholin (mê) 1,800,000
16 Stresstest 500,000
17 Non stresstest 300,000
18 Sanh thường 3,500,000
19 Sanh thường có vết mổ cũ 4,100,000
20 Sửa thành sau âm đạo sau sanh 3,000,000
21 Gây tê ngoài màng cứng 1,700,000
22 Mổ lấy thai 6,000,000
23 Mổ lấy thai VMC lần 1 7,000,000
24 Mổ lấy thai VMC lần 2 7,400,000
25 Mổ lấy thai VMC lần 3 7,800,000
26 Mổ lấy thai nhau tiền đạo 8,700,000
27 Giảm đau sau mổ 1,700,000
28 Nội soi bóc nhân xơ tử cung 8.100.000-10.400.000
29 Nội soi cắt tử cung hoàn toàn 11,000,000
30 Nội soi bảo tồn vòi tử cung/ thai ngoài tử cung 8,700,000
31 Nội soi cắt vòi tử cung 1 bên 6,600,000
32 Nội soi cắt vòi tử cung 2 bên 6,900,000
33 Nội soi bóc u buồng trứng 1 bên 7.500.000-8.100.000
34 Nội soi bóc u buồng trứng 2 bên 8.700.000-9.200.000
35 Nội soi chẩn đoán vô sinh 7.500.000
36 Cắt tử cung hoàn toàn 9.200.000
37 Cắt tử cung ngả âm đạo, sửa hội âm 9.200.000
38 Bóc u buồng trứng 1 bên 5.500.000-6.000.000
39 Bóc u buồng trứng 2 bên 7.500.000-8.100.000
40 Bóc nhân xơ tử cung 6.500.000-7.000.000
41 Gắp thai > 20 tuần 4,600,000
42 Sửa thành sau âm đạo 3,500,000
43 Sửa thành trước âm đạo 4,100,000
44 Sửa thành trước và sau âm đạo 6,400,000
45 Khâu hở eo tử cung 3,500,000
46 Khoét chóp cổ tử cung 3,500,000

Bạn đang xem: https://baodinhduong.com/chi-phi-sinh-tai-benh-vien-phu-san-mekong/

tu khoa

Loading...
  • chi phí sinh tại bệnh viện phụ sản mekong 2018
  • giá phòng bệnh viện phụ sản mekong
  • benh vien phu san mekong co kham bao hiem khong
  • benh vien mekong co kham ngoai gio khong
  • benh vien phu san mekong khoa nhi
  • benh vien phu san mekong gio lam viec
  • bảng giá bệnh viện phụ sản mekong
  • dat lich kham benh vien mekong qua tổng đài 1080
  • bác sĩ giỏi ở bệnh viện phụ sản mekong
Tags

2 Comments

  1. Đây là bảng giá cũ lắm rồi nhé, người nên cập nhật thông tin cho đúng rồi hãy post. Giá dịch vụ Bệnh viện phụ sản Mekong đã thay đổi từ tháng 12/2017.
    Các Mom nên liện hệ trực tiếp phòng tư vấn của bệnh viện ps Mekong để được các nhân viên tư vấn cụ thể hơn hoặc gọi hotline: 19006113

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Close